公鸡 đọc là gōngjī, nghĩa là gà trống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
公鸡
gōngjī
gà trống
danh từ
Ví dụ với 公鸡
村里的公鸡每天早上都叫。
Cūn li de gōngjī měitiān zǎoshang dōu jiào.
Gà trống trong làng sáng nào cũng gáy.
Lưu ý khi dùng
Gà trống; gà mái là 母鸡; lượng từ 只.
Cách viết 公鸡 (thứ tự nét)
公… nét
鸡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 公鸡
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 公 | gōng | 八 | 4 |
| 鸡 | jī | 鸟 | 7 |
Hỏi nhanh về 公鸡
公鸡 tiếng Trung là gì?
公鸡 (gōngjī) nghĩa là gà trống (danh từ).
公鸡 đọc thế nào?
公鸡 đọc là gōngjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 公鸡 thế nào?
Ví dụ: 村里的公鸡每天早上都叫。 (Cūn li de gōngjī měitiān zǎoshang dōu jiào.) nghĩa là: Gà trống trong làng sáng nào cũng gáy.
公鸡 thuộc cấp HSK mấy?
公鸡 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet