供奉 đọc là gòngfèng, nghĩa là thờ cúng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
供奉
gòngfèng
thờ cúng
động từ, danh từ
Cách viết 供奉 (thứ tự nét)
供… nét
奉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 供奉
供奉 tiếng Trung là gì?
供奉 (gòngfèng) nghĩa là thờ cúng (động từ, danh từ).
供奉 đọc thế nào?
供奉 đọc là gòngfèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
供奉 thuộc cấp HSK mấy?
供奉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet