工地 đọc là gōngdì, nghĩa là công trường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
工地
gōngdì
công trường

Hán Việt: công địa

danh từ

Ví dụ với 工地

工人们在工地上干活。
Gōngrénmen zài gōngdì shàng gànhuó.
Công nhân làm việc ở công trường.
工地附近很吵。
Gōngdì fùjìn hěn chǎo.
Gần công trường rất ồn.

Cách viết 工地 (thứ tự nét)

工… nét
地… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 工地

ChữPinyinBộ thủSố nét
工gōng工3
地dì土6

Hỏi nhanh về 工地

工地 tiếng Trung là gì?

工地 (gōngdì) nghĩa là công trường (danh từ).

工地 đọc thế nào?

工地 đọc là gōngdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 工地 thế nào?

Ví dụ: 工人们在工地上干活。 (Gōngrénmen zài gōngdì shàng gànhuó.) nghĩa là: Công nhân làm việc ở công trường.

工地 thuộc cấp HSK mấy?

工地 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.