个体 đọc là gètǐ, nghĩa là cá thể, cá nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
个体
gètǐ
cá thể, cá nhân
danh từ

Ví dụ với 个体

每个个体都不一样。
Měi ge gètǐ dōu bù yíyàng.
Mỗi cá thể đều khác nhau.

Lưu ý khi dùng

Đối lập với 集体 (tập thể); 个体户 là hộ kinh doanh cá thể.

Cách viết 个体 (thứ tự nét)

个… nét
体… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 个体

ChữPinyinBộ thủSố nét
个gè丨3
体tǐ亻7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 个体

个体 tiếng Trung là gì?

个体 (gètǐ) nghĩa là cá thể, cá nhân (danh từ).

个体 đọc thế nào?

个体 đọc là gètǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 个体 thế nào?

Ví dụ: 每个个体都不一样。 (Měi ge gètǐ dōu bù yíyàng.) nghĩa là: Mỗi cá thể đều khác nhau.

个体 thuộc cấp HSK mấy?

个体 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet