歌声 đọc là gēshēng, nghĩa là tiếng hát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
歌声
gēshēng
tiếng hát
danh từ

Ví dụ với 歌声

她的歌声很好听。
Tā de gēshēng hěn hǎotīng.
Giọng hát của cô ấy rất hay.

Cách viết 歌声 (thứ tự nét)

歌… nét
声… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 歌声

ChữPinyinBộ thủSố nét
歌gē欠14
声shēng士7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 歌声

歌声 tiếng Trung là gì?

歌声 (gēshēng) nghĩa là tiếng hát (danh từ).

歌声 đọc thế nào?

歌声 đọc là gēshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 歌声 thế nào?

Ví dụ: 她的歌声很好听。 (Tā de gēshēng hěn hǎotīng.) nghĩa là: Giọng hát của cô ấy rất hay.

歌声 thuộc cấp HSK mấy?

歌声 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet