各地 đọc là gèdì, nghĩa là các nơi, khắp nơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
各地
gèdì
các nơi, khắp nơi
danh từ

Ví dụ với 各地

各地的游客都来看长城。
Gèdì de yóukè dōu lái kàn Chángchéng.
Du khách khắp nơi đều đến xem Trường Thành.

Cách viết 各地 (thứ tự nét)

各… nét
地… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 各地

ChữPinyinBộ thủSố nét
各gè口6
地dì土6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 各地

各地 tiếng Trung là gì?

各地 (gèdì) nghĩa là các nơi, khắp nơi (danh từ).

各地 đọc thế nào?

各地 đọc là gèdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 各地 thế nào?

Ví dụ: 各地的游客都来看长城。 (Gèdì de yóukè dōu lái kàn Chángchéng.) nghĩa là: Du khách khắp nơi đều đến xem Trường Thành.

各地 thuộc cấp HSK mấy?

各地 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet