长城 đọc là Chángchéng, nghĩa là Vạn Lý Trường Thành; Trường Thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
长城
Chángchéng
Vạn Lý Trường Thành; Trường Thành
tên riêng
Ví dụ với 长城
我们周末想去爬长城。
Wǒmen zhōumò xiǎng qù pá Chángchéng.
Cuối tuần chúng tôi muốn đi leo Trường Thành.
Lưu ý khi dùng
Tên đầy đủ trong tiếng Việt là Vạn Lý Trường Thành (万里长城); tiếng Trung thường gọi gọn là 长城.
Cách viết 长城 (thứ tự nét)
长… nét
城… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 长城
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 长 | Cháng | 长 | 4 |
| 城 | chéng | 土 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 长城
长城 tiếng Trung là gì?
长城 (Chángchéng) nghĩa là Vạn Lý Trường Thành; Trường Thành (tên riêng).
长城 đọc thế nào?
长城 đọc là Chángchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 长城 thế nào?
Ví dụ: 我们周末想去爬长城。 (Wǒmen zhōumò xiǎng qù pá Chángchéng.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi muốn đi leo Trường Thành.
长城 thuộc cấp HSK mấy?
长城 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet