个别 đọc là gèbié, nghĩa là cá biệt, vài ba. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
个别
gèbié
cá biệt, vài ba
tính từ
Ví dụ với 个别
个别同学没有交作业。
Gèbié tóngxué méiyǒu jiāo zuòyè.
Một vài bạn chưa nộp bài tập.
Lưu ý khi dùng
Chỉ số ít, riêng lẻ; còn nghĩa riêng từng người: 个别谈话 (nói chuyện riêng với từng người).
Cách viết 个别 (thứ tự nét)
个… nét
别… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 个别
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 个 | gè | 丨 | 3 |
| 别 | bié | 刂 | 7 |
Hỏi nhanh về 个别
个别 tiếng Trung là gì?
个别 (gèbié) nghĩa là cá biệt, vài ba (tính từ).
个别 đọc thế nào?
个别 đọc là gèbié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 个别 thế nào?
Ví dụ: 个别同学没有交作业。 (Gèbié tóngxué méiyǒu jiāo zuòyè.) nghĩa là: Một vài bạn chưa nộp bài tập.
个别 thuộc cấp HSK mấy?
个别 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet