稿子 đọc là gǎozi, nghĩa là bản thảo; bài viết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
稿子
gǎozi
bản thảo; bài viết
danh từ

Ví dụ với 稿子

他在改明天用的稿子。
Tā zài gǎi míngtiān yòng de gǎozi.
Anh ấy đang sửa bản thảo ngày mai dùng.

Lưu ý khi dùng

Bản thảo bài nói, bài viết: 写稿子, 念稿子 (đọc bản thảo), 发言稿 (bản phát biểu); còn là kế hoạch trong đầu (心里有稿子).

Cách viết 稿子 (thứ tự nét)

稿… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 稿子

ChữPinyinBộ thủSố nét
稿gǎo禾15
子zi子3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 稿子

稿子 tiếng Trung là gì?

稿子 (gǎozi) nghĩa là bản thảo; bài viết (danh từ).

稿子 đọc thế nào?

稿子 đọc là gǎozi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 稿子 thế nào?

Ví dụ: 他在改明天用的稿子。 (Tā zài gǎi míngtiān yòng de gǎozi.) nghĩa là: Anh ấy đang sửa bản thảo ngày mai dùng.

稿子 thuộc cấp HSK mấy?

稿子 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet