高尚 đọc là gāoshàng, nghĩa là cao thượng, thanh cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
高尚
gāoshàng
cao thượng, thanh cao
tính từ
Ví dụ với 高尚
他是一个高尚的人。
Tā shì yí ge gāoshàng de rén.
Ông ấy là người cao thượng.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho phẩm chất, đạo đức, tình cảm: 高尚的人, 情操高尚.
Cách viết 高尚 (thứ tự nét)
高… nét
尚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 高尚
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 高 | gāo | 高 | 10 |
| 尚 | shàng | ⺌ | 8 |
Hỏi nhanh về 高尚
高尚 tiếng Trung là gì?
高尚 (gāoshàng) nghĩa là cao thượng, thanh cao (tính từ).
高尚 đọc thế nào?
高尚 đọc là gāoshàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高尚 thế nào?
Ví dụ: 他是一个高尚的人。 (Tā shì yí ge gāoshàng de rén.) nghĩa là: Ông ấy là người cao thượng.
高尚 thuộc cấp HSK mấy?
高尚 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet