高潮 đọc là gāocháo, nghĩa là cao trào, đỉnh điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
高潮
gāocháo
cao trào, đỉnh điểm
danh từ
Ví dụ với 高潮
电影到了高潮。
Diànyǐng dào le gāocháo.
Bộ phim đã đến cao trào.
Lưu ý khi dùng
Còn chỉ lúc cao điểm của một hoạt động, thủy triều lên cao.
Cách viết 高潮 (thứ tự nét)
高… nét
潮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 高潮
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 高 | gāo | 高 | 10 |
| 潮 | cháo | 氵 | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 高潮
高潮 tiếng Trung là gì?
高潮 (gāocháo) nghĩa là cao trào, đỉnh điểm (danh từ).
高潮 đọc thế nào?
高潮 đọc là gāocháo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高潮 thế nào?
Ví dụ: 电影到了高潮。 (Diànyǐng dào le gāocháo.) nghĩa là: Bộ phim đã đến cao trào.
高潮 thuộc cấp HSK mấy?
高潮 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet