高层 đọc là gāocéng, nghĩa là cấp cao; tầng cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
高层
gāocéng
cấp cao; tầng cao
danh từ
Ví dụ với 高层
公司高层今天开会。
Gōngsī gāocéng jīntiān kāihuì.
Lãnh đạo cấp cao của công ty hôm nay họp.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: tầng lớp lãnh đạo cấp cao (公司高层) và tầng cao, nhà cao tầng (高层建筑, 高层住宅).
Cách viết 高层 (thứ tự nét)
高… nét
层… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 高层
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 高 | gāo | 高 | 10 |
| 层 | céng | 尸 | 7 |
Hỏi nhanh về 高层
高层 tiếng Trung là gì?
高层 (gāocéng) nghĩa là cấp cao; tầng cao (danh từ).
高层 đọc thế nào?
高层 đọc là gāocéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高层 thế nào?
Ví dụ: 公司高层今天开会。 (Gōngsī gāocéng jīntiān kāihuì.) nghĩa là: Lãnh đạo cấp cao của công ty hôm nay họp.
高层 thuộc cấp HSK mấy?
高层 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet