岗位 đọc là gǎngwèi, nghĩa là vị trí công việc, cương vị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
岗位
gǎngwèi
vị trí công việc, cương vị
danh từ

Ví dụ với 岗位

他在这个岗位上工作了十年。
Tā zài zhège gǎngwèi shang gōngzuò le shí nián.
Anh ấy làm ở vị trí này đã mười năm.

Lưu ý khi dùng

Vị trí công tác cụ thể: 工作岗位, 岗位职责, 技术岗位; nghĩa bóng: 坚守岗位 (giữ vững cương vị).

Cách viết 岗位 (thứ tự nét)

岗… nét
位… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 岗位

ChữPinyinBộ thủSố nét
岗gǎng山7
位wèi亻7

Hỏi nhanh về 岗位

岗位 tiếng Trung là gì?

岗位 (gǎngwèi) nghĩa là vị trí công việc, cương vị (danh từ).

岗位 đọc thế nào?

岗位 đọc là gǎngwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 岗位 thế nào?

Ví dụ: 他在这个岗位上工作了十年。 (Tā zài zhège gǎngwèi shang gōngzuò le shí nián.) nghĩa là: Anh ấy làm ở vị trí này đã mười năm.

岗位 thuộc cấp HSK mấy?

岗位 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet