尴尬 đọc là gāngà, nghĩa là ngượng ngùng, khó xử. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
尴尬
gāngà
ngượng ngùng, khó xử

Hán Việt: giam giới

tính từ

Ví dụ với 尴尬

我觉得很尴尬。
Wǒ juéde hěn gāngà.
Tôi cảm thấy rất ngượng.
他忘了她的名字,场面很尴尬。
Tā wàng le tā de míngzi, chǎngmiàn hěn gāngà.
Anh ấy quên tên cô, không khí rất khó xử.

Cách viết 尴尬 (thứ tự nét)

尴… nét
尬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 尴尬

ChữPinyinBộ thủSố nét
尴gān
尬gà

Hỏi nhanh về 尴尬

尴尬 tiếng Trung là gì?

尴尬 (gāngà) nghĩa là ngượng ngùng, khó xử (tính từ).

尴尬 đọc thế nào?

尴尬 đọc là gāngà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 尴尬 thế nào?

Ví dụ: 我觉得很尴尬。 (Wǒ juéde hěn gāngà.) nghĩa là: Tôi cảm thấy rất ngượng.

尴尬 thuộc cấp HSK mấy?

尴尬 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.