赶 đọc là gǎn, nghĩa là đuổi theo; vội, kịp; xua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
赶
gǎn
đuổi theo; vội, kịp; xua
động từBộ thủ 走10 nét

Ví dụ với 赶

我得赶火车。
Wǒ děi gǎn huǒchē.
Tôi phải đi cho kịp tàu hỏa.

Lưu ý khi dùng

赶 + chuyến xe: 赶火车, 赶飞机 (đi cho kịp). Còn nghĩa vội làm cho kịp (赶作业) và xua đuổi.

Cách viết 赶 (thứ tự nét)

赶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 赶

赶 tiếng Trung là gì?

赶 (gǎn) nghĩa là đuổi theo; vội, kịp; xua (động từ).

赶 đọc thế nào?

赶 đọc là gǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赶 thế nào?

Ví dụ: 我得赶火车。 (Wǒ děi gǎn huǒchē.) nghĩa là: Tôi phải đi cho kịp tàu hỏa.

赶 thuộc cấp HSK mấy?

赶 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet