杆 đọc là gǎn, nghĩa là cán, cần, gậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
杆
gǎn
cán, cần, gậy
danh từBộ thủ 木7 nét

Ví dụ với 杆

他用长杆打下了苹果。
Tā yòng cháng gǎn dǎxià le píngguǒ.
Anh ấy dùng cây sào dài đập quả táo xuống.

Lưu ý khi dùng

Đọc gǎn: gậy, cán (笔杆: cán bút); làm lượng từ cho vật có cán dài: 一杆秤 (một cây cân). Đọc gān trong 旗杆 (cột cờ), 栏杆 (lan can), 电线杆 (cột điện).

Cách viết 杆 (thứ tự nét)

杆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 杆

杆 tiếng Trung là gì?

杆 (gǎn) nghĩa là cán, cần, gậy (danh từ).

杆 đọc thế nào?

杆 đọc là gǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 杆 thế nào?

Ví dụ: 他用长杆打下了苹果。 (Tā yòng cháng gǎn dǎxià le píngguǒ.) nghĩa là: Anh ấy dùng cây sào dài đập quả táo xuống.

杆 thuộc cấp HSK mấy?

杆 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet