概括 đọc là gàikuò, nghĩa là tóm tắt, khái quát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
概括
gàikuò
tóm tắt, khái quát
động từ; tính từ

Ví dụ với 概括

请概括一下这篇文章。
Qǐng gàikuò yíxià zhè piān wénzhāng.
Hãy tóm tắt bài văn này.

Lưu ý khi dùng

Chỉ việc rút ra ý chính; cách nói hay dùng: 概括地说 (nói tóm lại).

Cách viết 概括 (thứ tự nét)

概… nét
括… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 概括

ChữPinyinBộ thủSố nét
概gài木13
括kuò扌9

Hỏi nhanh về 概括

概括 tiếng Trung là gì?

概括 (gàikuò) nghĩa là tóm tắt, khái quát (động từ; tính từ).

概括 đọc thế nào?

概括 đọc là gàikuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 概括 thế nào?

Ví dụ: 请概括一下这篇文章。 (Qǐng gàikuò yíxià zhè piān wénzhāng.) nghĩa là: Hãy tóm tắt bài văn này.

概括 thuộc cấp HSK mấy?

概括 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet