夫人 đọc là fūren, nghĩa là phu nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
夫人
fūren
phu nhân
danh từ
Ví dụ với 夫人
王先生和他的夫人来了。
Wáng xiānsheng hé tā de fūren lái le.
Ông Vương và phu nhân đã đến.
Lưu ý khi dùng
Cách nói trang trọng về vợ của người khác, hay gặp trong ngoại giao hoặc bản tin.
Cách viết 夫人 (thứ tự nét)
夫… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 夫人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 夫 | fū | 大 | 4 |
| 人 | ren | 人 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 夫人
夫人 tiếng Trung là gì?
夫人 (fūren) nghĩa là phu nhân (danh từ).
夫人 đọc thế nào?
夫人 đọc là fūren. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 夫人 thế nào?
Ví dụ: 王先生和他的夫人来了。 (Wáng xiānsheng hé tā de fūren lái le.) nghĩa là: Ông Vương và phu nhân đã đến.
夫人 thuộc cấp HSK mấy?
夫人 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet