付出 đọc là fùchū, nghĩa là bỏ ra, hy sinh (công sức, thời gian). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
付出
fùchū
bỏ ra, hy sinh (công sức, thời gian)
động từ

Ví dụ với 付出

父母为孩子付出了很多。
Fùmǔ wèi háizi fùchū le hěn duō.
Cha mẹ đã hy sinh rất nhiều cho con.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với 努力, 时间: 付出努力 (bỏ công sức). Khác 支付, chỉ việc trả tiền.

Cách viết 付出 (thứ tự nét)

付… nét
出… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 付出

ChữPinyinBộ thủSố nét
付fù亻5
出chū凵5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 付出

付出 tiếng Trung là gì?

付出 (fùchū) nghĩa là bỏ ra, hy sinh (công sức, thời gian) (động từ).

付出 đọc thế nào?

付出 đọc là fùchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 付出 thế nào?

Ví dụ: 父母为孩子付出了很多。 (Fùmǔ wèi háizi fùchū le hěn duō.) nghĩa là: Cha mẹ đã hy sinh rất nhiều cho con.

付出 thuộc cấp HSK mấy?

付出 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet