浮 đọc là fú, nghĩa là nổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
浮
fú
nổi
động từBộ thủ 氵10 nét
Ví dụ với 浮
木头浮在水上。
Mùtou fú zài shuǐ shang.
Khúc gỗ nổi trên nước.
Lưu ý khi dùng
Nổi trên mặt: 浮在水上, 漂浮; nghĩa bóng: 浮躁 (nôn nóng), 浮夸 (khoa trương).
Cách viết 浮 (thứ tự nét)
浮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 浮
浮 tiếng Trung là gì?
浮 (fú) nghĩa là nổi (động từ).
浮 đọc thế nào?
浮 đọc là fú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 浮 thế nào?
Ví dụ: 木头浮在水上。 (Mùtou fú zài shuǐ shang.) nghĩa là: Khúc gỗ nổi trên nước.
浮 thuộc cấp HSK mấy?
浮 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet