分为 đọc là fēnwéi, nghĩa là chia thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
分为
fēnwéi
chia thành
động từ
Ví dụ với 分为
这本书分为三部分。
Zhè běn shū fēnwéi sān bùfen.
Cuốn sách này chia thành ba phần.
Lưu ý khi dùng
Mẫu 分为 + số lượng: 分为两类 (chia thành hai loại).
Cách viết 分为 (thứ tự nét)
分… nét
为… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 分为
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 分 | fēn | 刀 | 4 |
| 为 | wéi | 丶 | 4 |
Hỏi nhanh về 分为
分为 tiếng Trung là gì?
分为 (fēnwéi) nghĩa là chia thành (động từ).
分为 đọc thế nào?
分为 đọc là fēnwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 分为 thế nào?
Ví dụ: 这本书分为三部分。 (Zhè běn shū fēnwéi sān bùfen.) nghĩa là: Cuốn sách này chia thành ba phần.
分为 thuộc cấp HSK mấy?
分为 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet