分裂 đọc là fēnliè, nghĩa là chia rẽ, tách ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
分裂
fēnliè
chia rẽ, tách ra
động từ
Ví dụ với 分裂
小组因为意见不同分裂了。
Xiǎozǔ yīnwèi yìjiàn bù tóng fēnliè le.
Nhóm chia rẽ vì ý kiến bất đồng.
Lưu ý khi dùng
Chia tách thành các phần: 细胞分裂 (tế bào phân chia), 内部分裂 (chia rẽ nội bộ); dùng cho nhóm, tổ chức, tế bào.
Cách viết 分裂 (thứ tự nét)
分… nét
裂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 分裂
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 分 | fēn | 刀 | 4 |
| 裂 | liè | 衣 | 12 |
Hỏi nhanh về 分裂
分裂 tiếng Trung là gì?
分裂 (fēnliè) nghĩa là chia rẽ, tách ra (động từ).
分裂 đọc thế nào?
分裂 đọc là fēnliè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 分裂 thế nào?
Ví dụ: 小组因为意见不同分裂了。 (Xiǎozǔ yīnwèi yìjiàn bù tóng fēnliè le.) nghĩa là: Nhóm chia rẽ vì ý kiến bất đồng.
分裂 thuộc cấp HSK mấy?
分裂 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet