风险 đọc là fēngxiǎn, nghĩa là rủi ro. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
风险
fēngxiǎn
rủi ro
danh từ

Ví dụ với 风险

做生意有一定的风险。
Zuò shēngyi yǒu yídìng de fēngxiǎn.
Làm ăn buôn bán luôn có một mức rủi ro nhất định.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với 有/承担/冒: 有风险, 冒风险 (chấp nhận rủi ro).

Cách viết 风险 (thứ tự nét)

风… nét
险… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 风险

ChữPinyinBộ thủSố nét
风fēng风4
险xiǎn阜9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 风险

风险 tiếng Trung là gì?

风险 (fēngxiǎn) nghĩa là rủi ro (danh từ).

风险 đọc thế nào?

风险 đọc là fēngxiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 风险 thế nào?

Ví dụ: 做生意有一定的风险。 (Zuò shēngyi yǒu yídìng de fēngxiǎn.) nghĩa là: Làm ăn buôn bán luôn có một mức rủi ro nhất định.

风险 thuộc cấp HSK mấy?

风险 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet