奋斗 đọc là fèndòu, nghĩa là phấn đấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
奋斗
fèndòu
phấn đấu
động từ

Ví dụ với 奋斗

他为自己的梦想奋斗。
Tā wèi zìjǐ de mèngxiǎng fèndòu.
Anh ấy phấn đấu vì ước mơ của mình.

Lưu ý khi dùng

Nhấn vào nỗ lực bền bỉ vì mục tiêu lớn: 为…奋斗.

Cách viết 奋斗 (thứ tự nét)

奋… nét
斗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 奋斗

ChữPinyinBộ thủSố nét
奋fèn大8
斗dòu斗4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 奋斗

奋斗 tiếng Trung là gì?

奋斗 (fèndòu) nghĩa là phấn đấu (động từ).

奋斗 đọc thế nào?

奋斗 đọc là fèndòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 奋斗 thế nào?

Ví dụ: 他为自己的梦想奋斗。 (Tā wèi zìjǐ de mèngxiǎng fèndòu.) nghĩa là: Anh ấy phấn đấu vì ước mơ của mình.

奋斗 thuộc cấp HSK mấy?

奋斗 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet