非 đọc là fēi, nghĩa là không phải; nhất định (非…不可). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
非
fēi
không phải; nhất định (非…不可)
phó từBộ thủ 非8 nét
Ví dụ với 非
这件事非你不行。
Zhè jiàn shì fēi nǐ bùxíng.
Việc này không có bạn thì không xong.
Lưu ý khi dùng
Mẫu 非…不行/不可: nhất định phải, không có… thì không được. Cũng là tiền tố phủ định: 非常, 非法; 非洲 (Châu Phi) nói tắt là 非.
Cách viết 非 (thứ tự nét)
非… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 非
非 tiếng Trung là gì?
非 (fēi) nghĩa là không phải; nhất định (非…不可) (phó từ).
非 đọc thế nào?
非 đọc là fēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 非 thế nào?
Ví dụ: 这件事非你不行。 (Zhè jiàn shì fēi nǐ bùxíng.) nghĩa là: Việc này không có bạn thì không xong.
非 thuộc cấp HSK mấy?
非 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet