发炎 đọc là fāyán, nghĩa là viêm, sưng viêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
发炎
fāyán
viêm, sưng viêm
động từ

Ví dụ với 发炎

他的伤口发炎了。
Tā de shāngkǒu fāyán le.
Vết thương của anh ấy bị viêm rồi.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho bộ phận cơ thể: 伤口发炎 (vết thương viêm), 喉咙发炎 (viêm họng); thuốc kháng viêm là 消炎药.

Cách viết 发炎 (thứ tự nét)

发… nét
炎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 发炎

ChữPinyinBộ thủSố nét
发fā又5
炎yán火8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 发炎

发炎 tiếng Trung là gì?

发炎 (fāyán) nghĩa là viêm, sưng viêm (động từ).

发炎 đọc thế nào?

发炎 đọc là fāyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发炎 thế nào?

Ví dụ: 他的伤口发炎了。 (Tā de shāngkǒu fāyán le.) nghĩa là: Vết thương của anh ấy bị viêm rồi.

发炎 thuộc cấp HSK mấy?

发炎 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet