放学 đọc là fàngxué, nghĩa là tan học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
放学
fàngxué
tan học
động từ

Ví dụ với 放学

我们四点放学。
Wǒmen sì diǎn fàngxué.
Chúng tôi tan học lúc bốn giờ.
我们四点放学。
Wǒmen sì diǎn fàngxué.
Chúng tôi bốn giờ tan học.
放学后你做什么?
Fàngxué hòu nǐ zuò shénme?
Tan học xong bạn làm gì?

Cách viết 放学 (thứ tự nét)

放… nét
学… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 放学

放学 tiếng Trung là gì?

放学 (fàngxué) nghĩa là tan học (động từ).

放学 đọc thế nào?

放学 đọc là fàngxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 放学 thế nào?

Ví dụ: 我们四点放学。 (Wǒmen sì diǎn fàngxué.) nghĩa là: Chúng tôi tan học lúc bốn giờ.

放学 thuộc cấp HSK mấy?

放学 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.