房屋 đọc là fángwū, nghĩa là nhà cửa, nhà ở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
房屋
fángwū
nhà cửa, nhà ở
danh từ
Ví dụ với 房屋
这里的房屋都很新。
Zhèlǐ de fángwū dōu hěn xīn.
Nhà cửa ở đây đều rất mới.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, văn viết: 房屋出租 (nhà cho thuê); khẩu ngữ hay nói 房子.
Cách viết 房屋 (thứ tự nét)
房… nét
屋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 房屋
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 房 | fáng | 户 | 8 |
| 屋 | wū | 尸 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 房屋
房屋 tiếng Trung là gì?
房屋 (fángwū) nghĩa là nhà cửa, nhà ở (danh từ).
房屋 đọc thế nào?
房屋 đọc là fángwū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 房屋 thế nào?
Ví dụ: 这里的房屋都很新。 (Zhèlǐ de fángwū dōu hěn xīn.) nghĩa là: Nhà cửa ở đây đều rất mới.
房屋 thuộc cấp HSK mấy?
房屋 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet