房价 đọc là fángjià, nghĩa là giá nhà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
房价
fángjià
giá nhà
danh từ

Ví dụ với 房价

这里的房价比去年涨了不少。
Zhèlǐ de fángjià bǐ qùnián zhǎng le bù shǎo.
Giá nhà ở đây tăng khá nhiều so với năm ngoái.

Lưu ý khi dùng

Giá bán nhà: 房价上涨, 房价下跌, 房价高; tiền thuê nhà là 房租.

Cách viết 房价 (thứ tự nét)

房… nét
价… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 房价

ChữPinyinBộ thủSố nét
房fáng户8
价jià亻6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 房价

房价 tiếng Trung là gì?

房价 (fángjià) nghĩa là giá nhà (danh từ).

房价 đọc thế nào?

房价 đọc là fángjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 房价 thế nào?

Ví dụ: 这里的房价比去年涨了不少。 (Zhèlǐ de fángjià bǐ qùnián zhǎng le bù shǎo.) nghĩa là: Giá nhà ở đây tăng khá nhiều so với năm ngoái.

房价 thuộc cấp HSK mấy?

房价 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet