防 đọc là fáng, nghĩa là phòng, đề phòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
防
fáng
phòng, đề phòng
động từBộ thủ 阜6 nét

Ví dụ với 防

多穿点儿衣服,防感冒。
Duō chuān diǎnr yīfu, fáng gǎnmào.
Mặc thêm áo vào để phòng cảm.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp trong từ ghép: 防止, 预防, 防晒 (chống nắng), 防火.

Cách viết 防 (thứ tự nét)

防… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 防

防 tiếng Trung là gì?

防 (fáng) nghĩa là phòng, đề phòng (động từ).

防 đọc thế nào?

防 đọc là fáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 防 thế nào?

Ví dụ: 多穿点儿衣服,防感冒。 (Duō chuān diǎnr yīfu, fáng gǎnmào.) nghĩa là: Mặc thêm áo vào để phòng cảm.

防 thuộc cấp HSK mấy?

防 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet