翻 đọc là fān, nghĩa là lật, giở; lục; dịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
翻
fān
lật, giở; lục; dịch
động từBộ thủ 羽18 nét
Ví dụ với 翻
请翻到第十页。
Qǐng fāndào dì shí yè.
Xin lật đến trang mười.
Lưu ý khi dùng
Các nghĩa: lật (翻书), lục tìm (翻包), lật người (翻身), dịch (翻译), gấp lên (翻倍).
Cách viết 翻 (thứ tự nét)
翻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 翻
翻 tiếng Trung là gì?
翻 (fān) nghĩa là lật, giở; lục; dịch (động từ).
翻 đọc thế nào?
翻 đọc là fān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 翻 thế nào?
Ví dụ: 请翻到第十页。 (Qǐng fāndào dì shí yè.) nghĩa là: Xin lật đến trang mười.
翻 thuộc cấp HSK mấy?
翻 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet