番 đọc là fān, nghĩa là lần, hồi (việc tốn công sức). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
番
fān
lần, hồi (việc tốn công sức)
lượng từBộ thủ 田12 nét
Ví dụ với 番
他认真地打扮了一番。
Tā rènzhēn de dǎban le yìfān.
Anh ấy chải chuốt kỹ càng một hồi.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ cho hành động tốn công hoặc thời gian: 一番, 说了一番话 (nói một tràng), 费了一番功夫; thường đi với 一.
Cách viết 番 (thứ tự nét)
番… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 番
番 tiếng Trung là gì?
番 (fān) nghĩa là lần, hồi (việc tốn công sức) (lượng từ).
番 đọc thế nào?
番 đọc là fān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 番 thế nào?
Ví dụ: 他认真地打扮了一番。 (Tā rènzhēn de dǎban le yìfān.) nghĩa là: Anh ấy chải chuốt kỹ càng một hồi.
番 thuộc cấp HSK mấy?
番 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet