发放 đọc là fāfàng, nghĩa là phát, cấp phát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
发放
fāfàng
phát, cấp phát
động từ
Ví dụ với 发放
公司每月十号发放工资。
Gōngsī měi yuè shí hào fāfàng gōngzī.
Công ty phát lương vào ngày mười hằng tháng.
Lưu ý khi dùng
Phát tiền, vật phẩm theo đợt: 发放工资, 发放补助; trang trọng hơn 发.
Cách viết 发放 (thứ tự nét)
发… nét
放… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 发放
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 发 | fā | 又 | 5 |
| 放 | fàng | 攵 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 发放
发放 tiếng Trung là gì?
发放 (fāfàng) nghĩa là phát, cấp phát (động từ).
发放 đọc thế nào?
发放 đọc là fāfàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发放 thế nào?
Ví dụ: 公司每月十号发放工资。 (Gōngsī měi yuè shí hào fāfàng gōngzī.) nghĩa là: Công ty phát lương vào ngày mười hằng tháng.
发放 thuộc cấp HSK mấy?
发放 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet