发病 đọc là fābìng, nghĩa là phát bệnh, lên cơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
发病
fābìng
phát bệnh, lên cơn
động từ

Ví dụ với 发病

这种病多在冬天发病。
Zhè zhǒng bìng duō zài dōngtiān fābìng.
Bệnh này thường phát vào mùa đông.

Lưu ý khi dùng

Ly hợp (发∥病): 发了病. Bệnh bắt đầu biểu hiện hoặc tái phát: 发病率 (tỉ lệ mắc bệnh), 突然发病 (đột ngột phát bệnh).

Cách viết 发病 (thứ tự nét)

发… nét
病… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 发病

ChữPinyinBộ thủSố nét
发fā又5
病bìng疒10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 发病

发病 tiếng Trung là gì?

发病 (fābìng) nghĩa là phát bệnh, lên cơn (động từ).

发病 đọc thế nào?

发病 đọc là fābìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发病 thế nào?

Ví dụ: 这种病多在冬天发病。 (Zhè zhǒng bìng duō zài dōngtiān fābìng.) nghĩa là: Bệnh này thường phát vào mùa đông.

发病 thuộc cấp HSK mấy?

发病 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet