耳机 đọc là ěrjī, nghĩa là tai nghe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
耳机
ěrjī
tai nghe
danh từ
Ví dụ với 耳机
我的耳机坏了。
Wǒ de ěrjī huài le.
Tai nghe của tôi hỏng rồi.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 副 (một đôi), 个.
Cách viết 耳机 (thứ tự nét)
耳… nét
机… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 耳机
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 耳 | ěr | 耳 | 6 |
| 机 | jī | 木 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 耳机
耳机 tiếng Trung là gì?
耳机 (ěrjī) nghĩa là tai nghe (danh từ).
耳机 đọc thế nào?
耳机 đọc là ěrjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 耳机 thế nào?
Ví dụ: 我的耳机坏了。 (Wǒ de ěrjī huài le.) nghĩa là: Tai nghe của tôi hỏng rồi.
耳机 thuộc cấp HSK mấy?
耳机 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet