毒品 đọc là dúpǐn, nghĩa là ma túy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
毒品
dúpǐn
ma túy
danh từ

Ví dụ với 毒品

毒品对人的伤害很大。
Dúpǐn duì rén de shānghài hěn dà.
Ma túy gây hại rất lớn cho con người.

Lưu ý khi dùng

Ma túy: 吸毒 (hít ma túy), 贩毒 (buôn ma túy), 禁毒 (cấm ma túy); chỉ chất, còn 毒 là độc.

Cách viết 毒品 (thứ tự nét)

毒… nét
品… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 毒品

ChữPinyinBộ thủSố nét
毒dú母9
品pǐn口9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 毒品

毒品 tiếng Trung là gì?

毒品 (dúpǐn) nghĩa là ma túy (danh từ).

毒品 đọc thế nào?

毒品 đọc là dúpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 毒品 thế nào?

Ví dụ: 毒品对人的伤害很大。 (Dúpǐn duì rén de shānghài hěn dà.) nghĩa là: Ma túy gây hại rất lớn cho con người.

毒品 thuộc cấp HSK mấy?

毒品 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet