多余 đọc là duōyú, nghĩa là thừa, dư thừa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
多余
duōyú
thừa, dư thừa

Hán Việt: đa dư

tính từ

Ví dụ với 多余

这句话是多余的。
Zhè jù huà shì duōyú de.
Câu này là thừa.
别带多余的东西。
Bié dài duōyú de dōngxi.
Đừng mang những thứ thừa.

Cách viết 多余 (thứ tự nét)

多… nét
余… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 多余

ChữPinyinBộ thủSố nét
多duō夕6
余yú人7

Hỏi nhanh về 多余

多余 tiếng Trung là gì?

多余 (duōyú) nghĩa là thừa, dư thừa (tính từ).

多余 đọc thế nào?

多余 đọc là duōyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 多余 thế nào?

Ví dụ: 这句话是多余的。 (Zhè jù huà shì duōyú de.) nghĩa là: Câu này là thừa.

多余 thuộc cấp HSK mấy?

多余 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.