对外 đọc là duìwài, nghĩa là đối ngoại; với bên ngoài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
对外
duìwài
đối ngoại; với bên ngoài
động từ

Ví dụ với 对外

公园周末对外开放。
Gōngyuán zhōumò duìwài kāifàng.
Cuối tuần công viên mở cửa cho mọi người vào.

Lưu ý khi dùng

Làm trạng ngữ hoặc định ngữ: 对外开放, 对外贸易, 对外联系; đối lập 对内.

Cách viết 对外 (thứ tự nét)

对… nét
外… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 对外

ChữPinyinBộ thủSố nét
对duì寸5
外wài夕5

Hỏi nhanh về 对外

对外 tiếng Trung là gì?

对外 (duìwài) nghĩa là đối ngoại; với bên ngoài (động từ).

对外 đọc thế nào?

对外 đọc là duìwài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 对外 thế nào?

Ví dụ: 公园周末对外开放。 (Gōngyuán zhōumò duìwài kāifàng.) nghĩa là: Cuối tuần công viên mở cửa cho mọi người vào.

对外 thuộc cấp HSK mấy?

对外 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet