豆腐 đọc là dòufu, nghĩa là đậu phụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
豆腐
dòufu
đậu phụ
danh từ
Ví dụ với 豆腐
豆腐很便宜,也很好吃。
Dòufu hěn piányi, yě hěn hǎochī.
Đậu phụ vừa rẻ vừa ngon.
Lưu ý khi dùng
Món nổi tiếng: 麻婆豆腐 (đậu phụ Tứ Xuyên cay), 臭豆腐 (đậu phụ thối).
Cách viết 豆腐 (thứ tự nét)
豆… nét
腐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 豆腐
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 豆 | dòu | 豆 | 7 |
| 腐 | fu | 肉 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 豆腐
豆腐 tiếng Trung là gì?
豆腐 (dòufu) nghĩa là đậu phụ (danh từ).
豆腐 đọc thế nào?
豆腐 đọc là dòufu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 豆腐 thế nào?
Ví dụ: 豆腐很便宜,也很好吃。 (Dòufu hěn piányi, yě hěn hǎochī.) nghĩa là: Đậu phụ vừa rẻ vừa ngon.
豆腐 thuộc cấp HSK mấy?
豆腐 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet