动摇 đọc là dòngyáo, nghĩa là dao động, lung lay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
动摇
dòngyáo
dao động, lung lay
động từ

Ví dụ với 动摇

他的想法没有动摇。
Tā de xiǎngfǎ méiyǒu dòngyáo.
Suy nghĩ của anh ấy không hề lung lay.

Lưu ý khi dùng

Chủ ngữ thường là quyết tâm, niềm tin, lập trường: 信心动摇.

Cách viết 动摇 (thứ tự nét)

动… nét
摇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 动摇

ChữPinyinBộ thủSố nét
动dòng力6
摇yáo扌13

Hỏi nhanh về 动摇

动摇 tiếng Trung là gì?

动摇 (dòngyáo) nghĩa là dao động, lung lay (động từ).

动摇 đọc thế nào?

动摇 đọc là dòngyáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 动摇 thế nào?

Ví dụ: 他的想法没有动摇。 (Tā de xiǎngfǎ méiyǒu dòngyáo.) nghĩa là: Suy nghĩ của anh ấy không hề lung lay.

动摇 thuộc cấp HSK mấy?

动摇 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet