动向 đọc là dòngxiàng, nghĩa là động thái, xu hướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
动向
dòngxiàng
động thái, xu hướng
danh từ

Cách viết 动向 (thứ tự nét)

动… nét
向… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 动向

动向 tiếng Trung là gì?

动向 (dòngxiàng) nghĩa là động thái, xu hướng (danh từ).

动向 đọc thế nào?

动向 đọc là dòngxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

动向 thuộc cấp HSK mấy?

动向 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet