东 đọc là dōng, nghĩa là phía đông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
东
dōng
phía đông
danh từ
Ví dụ với 东
他往东走。
Tā wǎng dōng zǒu.
Anh ấy đi về phía đông.
这边是东,那边是西。
Zhè bian shì dōng, nà bian shì xī.
Bên này là hướng đông, bên đó là hướng tây.
你知道哪边是东吗?
Nǐ zhīdào nǎ bian shì dōng ma?
Bạn có biết bên nào là hướng đông không?
Cách viết 东 (thứ tự nét)
东… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 东
东 tiếng Trung là gì?
东 (dōng) nghĩa là phía đông (danh từ).
东 đọc thế nào?
东 đọc là dōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 东 thế nào?
Ví dụ: 他往东走。 (Tā wǎng dōng zǒu.) nghĩa là: Anh ấy đi về phía đông.
东 thuộc cấp HSK mấy?
东 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.