地址 đọc là dìzhǐ, nghĩa là địa chỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
地址
dìzhǐ
địa chỉ
danh từ
Ví dụ với 地址
请把地址写在这儿。
Qǐng bǎ dìzhǐ xiě zài zhèr.
Xin viết địa chỉ vào chỗ này.
Lưu ý khi dùng
Địa chỉ nhà, nơi chốn; địa chỉ web là 网址.
Cách viết 地址 (thứ tự nét)
地… nét
址… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 地址
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 地 | dì | 土 | 6 |
| 址 | zhǐ | 土 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 地址
地址 tiếng Trung là gì?
地址 (dìzhǐ) nghĩa là địa chỉ (danh từ).
地址 đọc thế nào?
地址 đọc là dìzhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 地址 thế nào?
Ví dụ: 请把地址写在这儿。 (Qǐng bǎ dìzhǐ xiě zài zhèr.) nghĩa là: Xin viết địa chỉ vào chỗ này.
地址 thuộc cấp HSK mấy?
地址 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet