地质 đọc là dìzhì, nghĩa là địa chất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
地质
dìzhì
địa chất
Hán Việt: địa chất
danh từ
Ví dụ với 地质
他是研究地质的专家。
Tā shì yánjiū dìzhì de zhuānjiā.
Ông ấy là chuyên gia nghiên cứu địa chất.
这里的地质条件很复杂。
Zhèlǐ de dìzhì tiáojiàn hěn fùzá.
Điều kiện địa chất ở đây rất phức tạp.
Cách viết 地质 (thứ tự nét)
地… nét
质… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 地质
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 地 | dì | 土 | 6 |
| 质 | zhì | 厂 | 8 |
Hỏi nhanh về 地质
地质 tiếng Trung là gì?
地质 (dìzhì) nghĩa là địa chất (danh từ).
地质 đọc thế nào?
地质 đọc là dìzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 地质 thế nào?
Ví dụ: 他是研究地质的专家。 (Tā shì yánjiū dìzhì de zhuānjiā.) nghĩa là: Ông ấy là chuyên gia nghiên cứu địa chất.
地质 thuộc cấp HSK mấy?
地质 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.