地位 đọc là dìwèi, nghĩa là địa vị, vị thế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
地位
dìwèi
địa vị, vị thế
danh từ
Ví dụ với 地位
她在公司的地位很高。
Tā zài gōngsī de dìwèi hěn gāo.
Địa vị của cô ấy trong công ty rất cao.
Lưu ý khi dùng
Chỉ vị trí xã hội, chức vụ hoặc tầm quan trọng: 社会地位.
Cách viết 地位 (thứ tự nét)
地… nét
位… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 地位
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 地 | dì | 土 | 6 |
| 位 | wèi | 亻 | 7 |
Hỏi nhanh về 地位
地位 tiếng Trung là gì?
地位 (dìwèi) nghĩa là địa vị, vị thế (danh từ).
地位 đọc thế nào?
地位 đọc là dìwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 地位 thế nào?
Ví dụ: 她在公司的地位很高。 (Tā zài gōngsī de dìwèi hěn gāo.) nghĩa là: Địa vị của cô ấy trong công ty rất cao.
地位 thuộc cấp HSK mấy?
地位 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet