敌人 đọc là dírén, nghĩa là kẻ thù, địch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
敌人
dírén
kẻ thù, địch
danh từ
Ví dụ với 敌人
我们不是敌人,是朋友。
Wǒmen bú shì dírén, shì péngyou.
Chúng ta không phải kẻ thù, mà là bạn.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa bóng: 最大的敌人是自己 (kẻ thù lớn nhất là chính mình).
Cách viết 敌人 (thứ tự nét)
敌… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 敌人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 敌 | dí | 舌 | 10 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 敌人
敌人 tiếng Trung là gì?
敌人 (dírén) nghĩa là kẻ thù, địch (danh từ).
敌人 đọc thế nào?
敌人 đọc là dírén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 敌人 thế nào?
Ví dụ: 我们不是敌人,是朋友。 (Wǒmen bú shì dírén, shì péngyou.) nghĩa là: Chúng ta không phải kẻ thù, mà là bạn.
敌人 thuộc cấp HSK mấy?
敌人 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet