定义 đọc là dìngyì, nghĩa là định nghĩa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
定义
dìngyì
định nghĩa

Hán Việt: định nghĩa

danh từ

Ví dụ với 定义

请解释这个词的定义。
Qǐng jiěshì zhège cí de dìngyì.
Hãy giải thích định nghĩa của từ này.
成功的定义因人而异。
Chénggōng de dìngyì yīn rén ér yì.
Định nghĩa của thành công mỗi người một khác.

Cách viết 定义 (thứ tự nét)

定… nét
义… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 定义

ChữPinyinBộ thủSố nét
定dìng宀8
义yì丿3

Hỏi nhanh về 定义

定义 tiếng Trung là gì?

定义 (dìngyì) nghĩa là định nghĩa (danh từ).

定义 đọc thế nào?

定义 đọc là dìngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 定义 thế nào?

Ví dụ: 请解释这个词的定义。 (Qǐng jiěshì zhège cí de dìngyì.) nghĩa là: Hãy giải thích định nghĩa của từ này.

定义 thuộc cấp HSK mấy?

定义 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.