地道 đọc là dìdao, nghĩa là chính gốc, đúng điệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
地道
dìdao
chính gốc, đúng điệu
Hán Việt: địa đạo
tính từ
Ví dụ với 地道
这是地道的北京菜。
Zhè shì dìdao de Běijīng cài.
Đây là món Bắc Kinh chính gốc.
他的汉语说得很地道。
Tā de Hànyǔ shuō de hěn dìdao.
Anh ấy nói tiếng Trung rất chuẩn.
Cách viết 地道 (thứ tự nét)
地… nét
道… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 地道
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 地 | dì | 土 | 6 |
| 道 | dao | 辶 | 12 |
Hỏi nhanh về 地道
地道 tiếng Trung là gì?
地道 (dìdao) nghĩa là chính gốc, đúng điệu (tính từ).
地道 đọc thế nào?
地道 đọc là dìdao. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 地道 thế nào?
Ví dụ: 这是地道的北京菜。 (Zhè shì dìdao de Běijīng cài.) nghĩa là: Đây là món Bắc Kinh chính gốc.
地道 thuộc cấp HSK mấy?
地道 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.