电器 đọc là diànqì, nghĩa là đồ điện, thiết bị điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
电器
diànqì
đồ điện, thiết bị điện
danh từ

Ví dụ với 电器

他在商场买了一台电器。
Tā zài shāngchǎng mǎi le yì tái diànqì.
Anh ấy mua một món đồ điện ở trung tâm thương mại.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ 件; 家用电器 (đồ điện gia dụng), 电器店 (cửa hàng đồ điện).

Cách viết 电器 (thứ tự nét)

电… nét
器… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 电器

ChữPinyinBộ thủSố nét
电diàn曰5
器qì口16

Hỏi nhanh về 电器

电器 tiếng Trung là gì?

电器 (diànqì) nghĩa là đồ điện, thiết bị điện (danh từ).

电器 đọc thế nào?

电器 đọc là diànqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 电器 thế nào?

Ví dụ: 他在商场买了一台电器。 (Tā zài shāngchǎng mǎi le yì tái diànqì.) nghĩa là: Anh ấy mua một món đồ điện ở trung tâm thương mại.

电器 thuộc cấp HSK mấy?

电器 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet