点名 đọc là diǎnmíng, nghĩa là điểm danh; nêu đích danh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
点名
diǎnmíng
điểm danh; nêu đích danh
động từ
Ví dụ với 点名
老师每天都点名。
Lǎoshī měitiān dōu diǎnmíng.
Ngày nào cô giáo cũng điểm danh.
Lưu ý khi dùng
Từ ly hợp (点∥名): 点了名. Còn nghĩa nêu đích danh (点名批评).
Cách viết 点名 (thứ tự nét)
点… nét
名… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 点名
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 点 | diǎn | 灬 | 9 |
| 名 | míng | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 点名
点名 tiếng Trung là gì?
点名 (diǎnmíng) nghĩa là điểm danh; nêu đích danh (động từ).
点名 đọc thế nào?
点名 đọc là diǎnmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 点名 thế nào?
Ví dụ: 老师每天都点名。 (Lǎoshī měitiān dōu diǎnmíng.) nghĩa là: Ngày nào cô giáo cũng điểm danh.
点名 thuộc cấp HSK mấy?
点名 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet